Tiếng Việt English
 
 
 
Lịch công tác
Hộp thư Cán bộ
cuusv.jpg Cựu Sinh Viên
Hộp thư Sinh viên
Liên hệ
Download Logo
 Hình ảnh
2.jpg

quyhoach1.jpg
quantri.jpg
banner mlst.png
Quy định tạm thời định mức chi theo TT44 của ĐHQG In E-mail
 

QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
  ĐỐI VỚI CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

(Theo Thông tư 44/2007/TTLT-BTC_BKHCN)

(Ban hành kèm Quyết định số 898/QĐ/ĐHQG-KHCN ngày 18 tháng 9 năm 2007 )

                                                                                                  ĐVT:1000đ

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi tối đa  theo TT   44

Mức chi tối đa ĐHQG-HCM

đề nghị

Ghi chú

Đề tài cấp trọng điểm ĐHQG-HCM

Đề tài cấp Bộ thường

Đề tài cấp Cơ sở

I

CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

1

SƠ TUYỂN ĐỀ TÀI

 Họp Hội đồng sơ tuyển

Đợt

•-      Chủ tịch hội đồng:

300

300

200

•-      Thư ký khoa học

200

200

150

•-      Thành viên chấm điểm

200

200

150

•-      Thư ký hành chính

150

150

100

•-      Đại biểu được mời tham dự

70

70

70

2

XÉT DUYỆT, THẨM ĐỊNH

a. Họp Hội đồng xét duyệt

•-      Chủ tịch Hội đồng

300

300

200

150

•-      Thành viên Hội đồng, thư ký khoa học

200

200

150

100

•-      Thư ký hành chính

150

150

100

80

•-      Đại biểu được mời tham dự

70

70

70

50

b. Nhận xét đánh giá

•-      Nhận xét đánh giá của Phản biện

Bài nhận xét

450

450

300

250

•-      Nhận xét đánh giá của Ủy viên

Bài nhận xét

300

300

200

150

3

NGHIỆM THU

a. Họp Hội đồng nghiệm thu   

đề tài, dự án

•-      Chủ tịch Hội đồng

 400

 400

300

200

•-      Thành viên, thư ký khoa học

 300

 300

200

150

•-      Thư ký hành chính

150 

150 

100

80

•-      Đại biểu được mời tham dự

70

70

70

50

b. Nhận xét đánh giá

Bài nhận xét

•-      Nhận xét đánh giá của Phản biện

1.000

1.000

700

500

•-      Nhận xét đánh giá của Ủy viên

600

600

400

300

 c. Kiểm tra thực tế

đề tài, dự án

•-      Chuyên gia, thành viên đánh giá, khảo nghiệm kết quả

Báo cáo

1000

1000

700

500

yêu cầu đi kiểm tra tại hiện trường và có bài nhận xét

d. Họp tổ kiểm tra

đề tài, dự án

•-      Tổ trưởng

250

250

200

150

•-      Thành viên

200

200

150

100

•-      Đại biểu được mời tham dự

70

70

70

50

4

HOẠT ĐỘNG CỦA BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH

Tháng

•-      Chủ nhiệm

Chưa có mức chi

500

•-      Phó Chủ nhiệm, Thư ký chương trình

400

II

ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KH&CN

1

Xây dựng thuyết minh chi tiết  được duyệt

đề tài, dự án

 2.000

2.000

 1.400

1.000

2

Chuyên đề nghiên cứu  xây dựng qui trình KHCN và KHTN (chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài dự án).

Chuyên đề

•-      Chuyên đề loại 1

10.000

10.000

7.000

5.000

•-      Chuyên đề loại 2

30.000

30.000

21.000

15.000

3

Chuyên đề nghiên cứu lý thuyết, khoa học xã hội (các đề tài KHXH)

Chuyên đề

•-      Chuyên đề loại 1

8.000

8.000

6.000

4.000

•-      Chuyên đề loại 2

12.000 

12.000 

8.000

6.000

4

Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án

Báo cáo

3.000 

3.000 

2.000

1.500

5

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu, mẫu

Phiếu mẫu được duyệt

•-      Trong nghiên cứu KHCN

500

500

350

250

•-      Trong nghiên cứu KHXH

•§        Đến 30 chỉ tiêu

500

500

350

250

•§        Trên 30 chỉ tiêu

1.000

1.000

700

500

6

Cung cấp thông tin

Phiếu

•-         Trong nghiên cứu KHCN

50

50

35

•-         Trong nghiên cứu KHXH

•§        Đến 30 chỉ tiêu

50

50

35

•§        Trên 30 chỉ tiêu

70

70

50

7

Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra

Đề tài, dự án

4.000

4.000

3.000

2.000

8

Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án (bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt)

Đề tài, dự án

12.000

12.000

9.000

6.000

9

Tư vấn đánh giá nhiệm vụ KHCN cấp cơ sở

Đề tài, dự án

a. Nhận xét  đánh giá

•-      Nhận xét đánh giá của phản biện

Bài nhận xét

800

800

550

400

•-      Nhận xét đánh giá của uỷ viên

Bài nhận xét

500

500

350

250

b. Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/ nghiệm thu nội bộ (số lượng chuyên gia do cấp thẩm quyền quyết định, nhưng không quá 5 chuyên gia/đề tài, dự án)

Báo cáo

800

800

550

400

c. Họp tổ chuyên gia (nếu có)

Đề tài, dự án

•-      Tổ trưởng

200

200

150

100

•-      Thành viên

150

150

100

80

•-      Đại biểu được mời tham dự

70

70

70

50

d. Họp hội đồng nghiệm thu

Đề tài, dự án

•-      Chủ tịch Hội đồng

200

200

150

100

•-      Thành viên, thư ký khoa học

150

150

100

80

•-      Thư ký hành chính

100

100

70

50

•-      Đại biểu được mời tham dự

70

70

70

50

10

Hội thảo khoa học

•-         Người chủ trì hội thảo

Người/

buổi

200

200

•-         Đại biểu tham dự

Người/

buổi

70

70

                                Người báo cáo tham luận

Người/

bài

500

500

                                Thư ký hội thảo

Người/

buổi

 100

 100

11

Thù lao chủ nhiệm đề tài/Dự án

Tháng

1.000

1.000

700

500

12

Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho Thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức đo chủ nhiệm đề tài quyết định)

Đề tài, dự án/năm

15.000

15.000

12.000

8.000

 

 

KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

                                                                       (Đã ký)

                                                                           Huỳnh Thành Đạt

Cập nhật ( 29/04/2008 )
 
HCMUS Portal 2.x
Baner2014
banner_goc___thong_tin_-_su_kien_-_final.png
banner_ctdb.gif
 hinh_clc.jpg
banner_viet_phap_2016.jpg
datao.gif
Thông tin tuyển dụng
 
     
Mọi thông tin liên quan đến trang web, xin vui lòng liên hệ theo địa chỉ Email: webmaster@hcmus.edu.vn
Phát triển bởi SELab